Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quanh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).

    • Nhìn quanh xem có thấy ai không.
    • Tìm quanh đâu đó.
    • Chắc chỉ ở quanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây).
    • Dạo quanh.
  2. 2. Danh từ

    Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.

    • Rào giậu quanh vườn.
    • Luỹ tre quanh làng.
    • Ngồi vây quanh bếp lửa.
    • Vòng quanh.
  3. 3. Tính từ Nói

    Vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề.

    • Chối quanh.
    • Giấu quanh, không chịu nói.
  4. 4. Tính từ

    Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông.

    • Đường đi quanh.
  5. 5. Động từ

    Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026