Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quanh quẩn

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Không minh bạch, không thẳng thắn.

    • Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.
  2. 2. Trạng từ

    Loanh quanh một chỗ, không đi đâu xa.

  3. 3. Trạng từ

    Gần gũi.

    • Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn Tùng)
  4. 4. Tính từ

    Không xa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026