Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.
- Quạt cho em ngủ.
-
2. Danh từ
Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
- Quạt điện
- Quạt nan
- Thằng Bờm có cái quạt mo/Phú ông xin đổi ba bò chín trâu
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026