Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quát

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thét lớn để ra lệnh hoặc mắng.

    • Tức lên, lão quát lên như tát nước vào mặt mọi người.
    • Có quát hơn nữa chúng cũng chẳng nghe theo, làm theo.
  2. 2. Động từ

    Bẻ lái thuyền về phía trái.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026