Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quắn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rất quăn.

    • Tóc quắn tít.
  2. 2. Tính từ

    Ở trạng thái co rúm lại.

    • Quắn ruột.
    • Đánh cho quắn đít (rất đau).
  3. 3. Danh từ

    Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).

    • Chơi một quắn.
    • Làm một quắn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026