Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
- Cánh quạt quay.
- Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
- Quay tơ.
-
2. Động từ
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
- Ngồi quay mặt đi.
- Quay sang phải.
- Quay cái quạt bàn sang phía khác.
- Quay ngoắt 180 độ
- Mưa to, đành quay về.
-
3. Động từ
Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.
- Cấy hái xong thì quay ra làm màu.
- Quay lại nghề cũ.
-
4. Động từ
Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
- Quay vòng vốn nhanh.
- Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt.
- Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ.
-
5. Động từ
Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.
- Quay nguyên cả con ngỗng.
- Thịt lợn quay.
-
6. Động từ
Quay phim (nói tắt).
- Bộ phim mới quay.
-
7. Động từ
Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).
- Quay thí sinh.
-
8. Danh từ
Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
- Đánh quay.
- Chơi quay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026