Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quấy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ngoáy đều tay.

    • Quấy bột.
    • Quấy cám lợn.
  2. 2. Động từ

    Nói trẻ con vòi, khóc mếu.

    • Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản Đà)
  3. 3. Tính từ

    Trgt Bừa; Liều lĩnh.

    • Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm. (ca dao)
  4. 4. Tính từ

    Không đúng; Sai.

    • Phải cũng hì, quấy cũng hì (Nguyễn Văn Vĩnh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026