Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình.
- Về thăm quê.
- Xa quê đã nhiều năm.
-
2. Danh từ
Nông thôn.
- Ở quê ra tỉnh.
-
3. Tính từ
Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch.
- Ăn mặc hơi quê.
- Trông nó quê lắm.
-
4. Tính từ
Tưởng thế nhưng không phải thế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026