Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quen

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.

    • Người quen.
    • Họ quen nhau từ thời học ở trường đại học.
  2. 2. Động từ

    Thích nghi, đã trở thành nếp.

    • Quen thức khuya dậy sớm.
    • Quen chịu đựng gian khổ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026