Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quen thân

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Như quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)

    • hỗn láo quen thân!
  2. 2. Động từ

    Nhiễm một tính xấu đã thành thói thường.

    • Làm biếng quen thân.
  3. 3. Tính từ

    Như thân quen.

    • bạn bè quen thân

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026