Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ đồng nghĩa: quệt
Bôi vào; Phết vào.
- Quẹt diêm.
- Quẹt nước mắt.
- Quẹt mực lên giấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026