Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.
- Quét sân.
- Quét nhà.
- Người quét đường.
-
2. Động từ
Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt.
- Quét vôi ve.
- Quét sơn.
-
3. Động từ
Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.
- Trung liên quét xối xả.
-
4. Động từ
Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng.
- Quét sạch bọn giặc.
- Quét sạch tư tưởng lạc hậu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026