Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quĩ đạo

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.

    • Quĩ đạo của quả đất xoay quanh.
  2. 2. Danh từ

    Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì.

    • Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau.
  3. 3. Danh từ

    Đường diễn biến của một hệ tư tưởng.

    • Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026