Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quí

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ngôi thứ mười trong thập can.

    • Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.
  2. 2. Danh từ

    Thời gian ba tháng một.

    • Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.
  3. 3. Động từ

    Tôn trọng.

  4. 4. Động từ

    Coi là đáng trọng.

    • Quân quí giỏi, không quí nhiều (Nguyễn Huy Tưởng)
  5. 5. Tính từ

    Có giá trị.

    • Của quí.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026