Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 國家
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhà nước.
- Chủ quyền quốc gia.
- Nguyên thủ quốc gia.
-
2. Tính từ
Theo chủ nghĩa quốc gia.
- Tư tưởng quốc gia hẹp hòi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026