Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quy củ

Hán Việt: 規矩

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cách làm có phương pháp, có kế hoạch.

    • Nghiên cứu có quy củ.
  2. 2. Danh từ

    Toàn thể nói chung những quy định nhằm làm cho một việc làm nào đó thành có trật tự, có tổ chức.

    • Công việc có quy củ.
  3. 3. Tính từ

    Có trật tự, có tổ chức.

    • Làm ăn rất quy củ.
    • Gia đình quy củ.
    • Không khí làm việc khẩn trương và quy củ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026