Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 軌道
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
- Quả đất quay một vòng quỹ đạo của nó quanh Mặt trời mất 365 ngày 0 giờ 9 phút.
-
2. Danh từ
Đường đi hình cong kín của một vật có chuyển động chu kỳ.
- Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo khác nhau.
-
3. Danh từ
Ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân.
- Hoa Kỳ hướng các nước được mình viện trợ vào quỹ đạo của mình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026