Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.
- Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.
-
2. Danh từ
Cây hướng dương.
- Hoa quỳ.
-
3. Danh từ
Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.
- Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.
-
4. Động từ
Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục.
- Quỳ xuống để ngắm bắn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026