Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 規律
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.
- Quy luật xã hội.
- Quy luật lịch sử.
- Quy luật kinh tế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026