Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 規模
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
- Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại.
- Sản xuất theo quy mô công nghiệp.
-
2. Tính từ
Lớn lao.
- Kế hoạch quy mô.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026