Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Có giá trị cao.
- Của quý.
-
2. Danh từ
Ngôi thứ mười trong mười can.
-
3. Danh từ
Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng Tư, tháng Bảy hoặc tháng Mười.
-
4. Động từ
Tôn trọng, coi trọng.
- Yêu quý cha mẹ.
-
5. Khác tiền tố
(kính ngữ, chỉ được sử dụng trong những thành ngữ cố định) tiền tố kính trọng.
- quý ông; quý ngài
- quý bà
- quý vị
- quý khách
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026