Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quý tộc

Hán Việt: 貴族

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.

    • có dòng dõi quý tộc
    • tầng lớp quý tộc phong kiến
  2. 2. Danh từ

    Họ dòng sang.

    • Giai cấp quý tộc.
  3. 3. Tính từ

    Có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội.

    • dáng vẻ quý tộc
    • lối sống quý tộc

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026