Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quy ước

Hán Việt: 規約

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thoả thuận với nhau mà quy định.

    • Kí hiệu quy ước.
    • Hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước.
    • Người ta quy ước 0! bằng 1.
  2. 2. Danh từ

    Những điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.

    • Thực hiện đúng quy ước.
    • Vi phạm các quy ước quốc tế.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026