Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quyền

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.

    • Quyền ứng cử và bầu cử.
    • Khi bị hành hung ai cũng có quyền tự vệ.
    • Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân.
  2. 2. Danh từ

    Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định.

    • Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.
    • Quyền lập pháp.
    • Quyền của nhà vua phong kiến không có giới hạn.
  3. 3. Danh từ

    Môn võ dùng tay nắm lại mà đấm.

  4. 4. Tính từ

    Tạm thay.

    • Quyền tổng thống.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026