Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa.
- "Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?" (Cdao)
-
2. Động từ
Rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
- quyến gió rủ mây
-
3. Danh từ
Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026