Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 決定
Nghĩa
-
1. Động từ
Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm.
- Quyết định cử người đi học.
- Quyết định tăng giá hàng.
-
2. Động từ
Định đoạt lấy.
- Mỗi người tự quyết định số phận của mình.
-
3. Danh từ
Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Đọc quyết định của bộ chỉ huy.
- Đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch.
-
4. Danh từ
Điều đã quyết định.
- Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.
- Thi hành các quyết định của giám đốc.
- Làm theo quyết định của ban chỉ huy.
-
5. Tính từ
Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định.
- Yếu tố quyết định.
- Nhân tố quyết định thắng lợi.
- Giờ phút quyết định.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026