Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
- còn phân vân nên chưa dám quyết
-
2. Động từ
Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.
- quyết không lùi bước
- quyết làm cho bằng được
-
3. Động từ
Khẳng định dứt khoát (về việc gì)
- tôi quyết với anh là chúng ta sẽ thắng
-
4. Danh từ
Ngành thực vật có thân, rễ, lá thật và có mạch dẫn (mạch rây và mạch gỗ); sinh sản bằng bào tử; bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh.
- Cây dương xỉ thuộc nhóm quyết.
-
5. Danh từ
Nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.
-
6. Thán từ
Từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát.
- việc này quyết không để xảy ra sai sót
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026