Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 決心
Nghĩa
-
1. Động từ
Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
- quyết tâm học thật giỏi
- quyết tâm chờ đợi
- có quyết tâm
-
2. Động từ
Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
- Quyết tâm đi tới mục đích.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026