Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

quýnh

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.

    • quýnh quá, không mở được cửa
    • hồi hộp quá đâm quýnh
  2. 2. Trạng từ

    Rối rít.

    • Mừng quýnh.
    • Sợ quýnh.
  3. 3. Tính từ

    Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.

    • mừng quýnh
    • sợ quýnh

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026