Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Di chuyển, ngược với vào, về.
- Ra đồng, ra chợ, ra tỉnh, ra cửa
-
2. Động từ
Thiết lập một mô hình nào đó.
- Ra kiểu (mẫu) cho thợ làm.
-
3. Động từ Cây
Có lá, hoa hay quả.
- Cây ra hoa, cây ra quả
-
4. Động từ
Bài tiết mồ hôi.
- Ra mồ hôi.
-
5. Động từ
Phát hành một điều gì đó.
- Đề (thi) này ai ra?
- Anh ấy ra nhiều tác phẩm
-
6. Giới từ
Tìm thấy một kết quả nào đó.
- Tìm ra đáp án, tìm ra đáp số
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026