Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Sà vào.
- Rà vào đám đánh cờ.
-
2. Động từ
Trát vào, xảm vào.
- Rà thuyền.
-
3. Động từ
Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.
- Rà con mắt.
-
4. Động từ
Duyệt lại, soát lại.
- Rà kế hoạch một lần nữa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026