Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở tình trạng nào, như thế nào.
- Sức khỏe của em ra sao?.
- Dạo này học hành ra sao?
-
2. Tính từ
Từ dùng trong câu phủ định, biểu thị một tình trạng xấu.
- Tập tành chẳng ra sao, nên cứ thua hoài.
- Ăn uống có ra sao đâu mà khỏe được!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026