Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ph. Rủi, không may liên tiếp.
- Đen rấp
-
2. Động từ
Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai.
- Rấp ngõ.
-
3. Động từ
Che giấu cho mất tích.
- Rấp chuyện tham ô.
-
4. Động từ
Ph. Gấp rút.
- Công việc rấp, phải làm khẩn trương.
-
5. Động từ
Chúi vào một xó.
- Ngã rấp.
- Chết rấp
-
6. Danh từ
Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.
- Cái rấp chuột
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026