Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Quở mắng.
- Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn.
-
2. Động từ
Làm phiền.
- Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (Nguyễn Công Trứ)
-
3. Tính từ
Trgt,; Hiện nay.
- Rầy đó mai đây. (tục ngữ)
- Ngày rầy.
-
4. Tính từ
Lôi thôi; Phiền hà.
-
5. Danh từ
^((xem từ nguyên 1)) (đph).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026