Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rác

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.

    • Quét cho sạch rác.
    • Coi người như rác
    • Tiêu tiền như rác
  2. 2. Tính từ

    Nhơ bẩn.

    • Vứt bã mía rác cả nhà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026