Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.
- Rạch giấy.
- Bị kẻ cắp rạch túi.
-
2. Động từ
Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô.
- Bắt cá rô rạch.
-
3. Danh từ
Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.
- Đào kênh, rạch.
- Hệ thống kênh, rạch.
-
4. Danh từ
Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây.
- Xẻ rạch.
- Đánh rạch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026