Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

râm ran

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.

    • Ngứa râm ran hết cả người.
  2. 2. Tính từ

    (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.

    • Tiếng cười nói râm ran.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026