Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường phân giới hạn giữa hai bên.
- Ranh giới giữa hai tỉnh.
- Xác định ranh giới giữa hai xã.
- Ranh giới giữa thiên đường và địa ngục.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026