Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác.
- Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ.
-
2. Tính từ
Rõ. Nói từng tiếng.
- Cắt nghĩa không rành.
-
3. Động từ
Biết rõ, thạo, sành.
- Mới đến, chưa rành đường đất.
- Rành nghề.
- Âm nhạc, tôi không rành.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026