Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hết sức rõ ràng, ai cũng thấy.
- chứng cớ rành rành
- "Rủ nhau chơi khắp Long Thành, Ba mươi sáu phố rành rành chẳng sai." (Cdao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026