Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rào

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.

    • Chặt rào.
    • Cắm rào.
  2. 2. Danh từ

    Đphg, cũ Sông nhỏ.

    • Lội qua rào.
  3. 3. Động từ

    Dùng rào ngăn chắn, bao quanh.

    • Rào vườn.
    • Rào cổng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026