Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ráo

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đã khô, không còn thấm nước.

    • Quần áo đã ráo.
    • Đường đã ráo.
    • Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời. (ca dao)
    • Nói ráo cả họng.
  2. 2. Tính từ

    Hết cả.

    • Quần áo ướt ráo.
  3. 3. Tính từ

    Không còn gì.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026