Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.
- Dựng rạp ở giữa sân.
-
2. Danh từ
Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ.
- Rạp tuồng.
- Rạp chiếu bóng.
- Rạp hát.
-
3. Danh từ
Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía.
- Lá đổ rạp xuống ruộng.
-
4. Danh từ
Nói cúi hẳn xuống.
- Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026