Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
- Ăn dứa rát lưỡi..
- Rát cổ bỏng họng..
- Rát cổ bỏng họng mà con vẫn nghịch như quỷ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026