Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rắn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.

    • Rắn như đá.
  2. 2. Tính từ

    Có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa.

    • Chất rắn.
  3. 3. Tính từ

    Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm.

    • Lòng rắn lại.
    • Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra.
  4. 4. Danh từ

    Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.

    • Rắn độc.
    • Rắn đổ nọc cho lươn. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026