Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

răng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.

    • Chân răng kẽ tóc.
    • Tỉ mỉ, cặn kẽ.
    • Nói hết chân răng kẽ tóc.
    • Môi hở răng lạnh.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.

  3. 3. Danh từ

    Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa.

  4. 4. Trạng từ Trung Bộ

    Thế nào?

    • Mần răng?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026