Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rẫy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).

    • Rẫy vợ.
  2. 2. Động từ

    Như giãy (ng. 2).

    • Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy.
  3. 3. Danh từ

    Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.

    • Phát rẫy.
    • Mùa làm rẫy.
    • Rẫy sắn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026