Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rê

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Kéo vật gì nặng trên mặt đất.

    • Rê cái bàn ra ngoài.
  2. 2. Động từ

    Kéo rộng ra.

    • Rê lưới.
  3. 3. Động từ

    Rề rà dềng dàng, chậm chạp.

  4. 4. Danh từ

    Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.

    • Một rê thuốc Gò Vấp.
  5. 5. Danh từ

    Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026