Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rẽ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.

    • Cấy rẽ.
    • Nuôi lợn rẽ.
  2. 2. Động từ

    Tách ra, chia ra.

    • Rẽ khóm lúa..
    • Rẽ đường ngôi..
    • Rẽ thúy chia uyên..
    • Chia rẽ tình duyên.
  3. 3. Động từ

    Đi quặt sang đường khác.

    • Rẽ tay phải.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026