Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
- Cây đã bén rễ.
- Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã.
-
2. Danh từ
Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất.
- Bồi dưỡng rễ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026